phối hợp

Học thuật
Thân thiện
phối hợp

Hai vận động viên phối hợp để chuyền bóng qua lưới.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Sắp xếp, bố trí để cùng nhau hành động theo một kế hoạch hoặc mục đích chung: Hành động liên kết các bộ phận, cá nhân, hoặc lực lượng riêng lẻ thành một thể thống nhất, nhịp nhàng để đạt được hiệu quả cao hơn.
    • Kết hợp các yếu tố một cách hài hòa: Sắp xếp, ghép nối các thành phần (như màu sắc, âm thanh, chi tiết) với nhau sao cho tạo nên một tổng thể đẹp mắt, hiệu quả hoặc ý nghĩa.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Các đơn vị phải phối hợp chặt chẽ với nhau trong chiến dịch. (Các đơn vị phải sắp xếp hành động nhịp nhàng, thống nhất với nhau trong chiến dịch.)
    • ấy rất giỏi phối hợp màu sắc trong trang phục. ( ấy rất giỏi kết hợp các màu sắc trong trang phục một cách hài hòa.)
    • Ban tổ chức cần phối hợp với chính quyền địa phương để đảm bảo an ninh. (Ban tổ chức cần cùng bố trí, làm việc với chính quyền địa phương theo kế hoạch chung để đảm bảo an ninh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phối hợp nhuần nhuyễn": sự phối hợp trơn tru, ăn ý hiệu quả cao, như một thể thống nhất.
    • Hai hậu vệ phối hợp nhuần nhuyễn để cản phá đường lên bóng của đối thủ.
  • " sự phối hợp": tồn tại sự cộng tác, hợp tác cùng nhau.
    • Công việc sẽ hiệu quả hơn nếu sự phối hợp từ tất cả các phòng ban.
  • "phối hợp ăn ý": phối hợp rất tốt, hiểu ý nhau.
    • Cặp song ca phối hợp ăn ý trong từng giai điệu.
Biến thể từ liên quan
  • Sự phối hợp (danh từ): hành động hoặc kết quả của việc phối hợp.
    • Sự phối hợp nhịp nhàng giữa các vận động viên đem lại chiến thắng.
  • Phối (động từ, gốc Hán Việt): thường dùng trong các từ ghép, mang nghĩa kết hợp, ghép đôi ( dụ: phối cảnh, phối giống, phối ngẫu).
  • Hợp tác (động từ): cùng làm việc với nhau một mục đích chung. (Tuy nhiên, "hợp tác" nhấn mạnh việc cùng làm, còn "phối hợp" nhấn mạnh việc sắp xếp, tổ chức các phần việc cho nhịp nhàng).
Từ đồng nghĩa
  • Phối cảnh: kết hợp, sắp xếp các yếu tố để tạo nên một cảnh quan, bố cục (thường dùng trong nghệ thuật, kiến trúc).
  • Điều phối: phân công, sắp xếp công việc, nguồn lực để hoạt động trôi chảy (nhấn mạnh vai trò tổ chức, chỉ đạo của một bên).
  • Kết hợp: ghép hai hay nhiều thứ lại với nhau thành một thể.
Các cụm từ liên quan
  • Phối hợp hành động: cùng nhau thực hiện một chuỗi hành động kế hoạch.
    • Cảnh sát phối hợp hành động để truy bắt tội phạm.
  • Phối hợp tác chiến: (thuật ngữ quân sự) các lực lượng trang phối hợp chiến đấu với nhau.
    • Chiến thắng nhờ vào nghệ thuật phối hợp tác chiến tài tình.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn núi cao": Câu tục ngữ này thể hiện tinh thần phối hợp, hợp lực sẽ tạo ra sức mạnh to lớn, vượt trội so với hành động đơn lẻ.
  • "Đồng thanh tương ứng, đồng khí tương cầu": (Người cùng tiếng nói thì ứng họa nhau, người cùng chí hướng thì tìm đến nhau) - Nói về sự hòa hợp, dễ dàng phối hợp khi chung quan điểm, mục tiêu.
phối hợp

Hai vận động viên phối hợp để chuyền bóng qua lưới.

  1. Bố trí cùng nhau làm theo một kế hoạch chung để đạt một mục đích chung: Các binh chủng phối hợp tác chiến.